changement

Học thuật
Thân thiện
changement

Le changement des saisons transforme le paysage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự thay đổi; sự đổi thay: Hành động hoặc quá trình làm cho một cái gì đó trở nên khác đi so với trước đó, hoặc việc một cái gì đó tự trở nên khác đi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le changement de saison est toujours agréable. (Sự thay đổi mùa luôn dễ chịu.)
    • Il a opéré un grand changement dans sa vie. (Anh ấy đã thực hiện một sự thay đổi lớn trong cuộc sống của mình.)
    • Nous vivons une période de changement rapide. (Chúng ta đang sống trong một thời kỳ thay đổi nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être en changement": đang trong quá trình thay đổi.

    • L'entreprise est en plein changement. (Công ty đang trong quá trình thay đổi toàn diện.)
  • "changement de...": sự thay đổi về (một khía cạnh cụ thể).

    • un changement d'adresse (sự thay đổi địa chỉ)
    • un changement d'avis (sự thay đổi ý kiến)
Biến thể từ gần giống
  • Changer (động từ): thay đổi.

    • Il faut changer nos habitudes. (Cần phải thay đổi thói quen của chúng ta.)
  • Changeant (tính từ): hay thay đổi, không ổn định.

    • un temps changeant (thời tiết thay đổi)
  • Change (danh từ): tiền lẻ; sự trao đổi (trong một số ngữ cảnh cụ thể).

    • J'ai besoin de monnaie pour le parking. (Tôi cần tiền lẻ cho bãi đỗ xe.)
Từ đồng nghĩa
  • Modification (n.f): sự sửa đổi, sự thay đổi (thường nhỏ hoặc cục bộ).
  • Transformation (n.f): sự biến đổi, sự chuyển hóa (thường sâu sắc hơn).
  • Mutation (n.f): sự biến đổi, sự đột biến (thường trong sinh học hoặc thay đổi lớn).
Các cụm từ liên quan
  • Changement climatique: biến đổi khí hậu.

    • La lutte contre le changement climatique est une priorité. (Cuộc chiến chống biến đổi khí hậumột ưu tiên.)
  • Résister au changement: chống lại sự thay đổi.

    • Certaines personnes résistent naturellement au changement. (Một số người tự nhiên chống lại sự thay đổi.)
Thành ngữ liên quan
  • Plus ça change, plus c'est la même chose: Càng thay đổi, càng giống nhaunói bản chất vẫn vậy hình thức đổi thay).

    • Il a changé de travail, mais il est toujours stressé. Plus ça change... (Anh ấy đã đổi việc, nhưng vẫn luôn căng thẳng. Càng thay đổi...)
  • Un changement à vue: một sự thay đổi rõ rệt, có thể nhìn thấy ngay.

    • Après la rénovation, c'est un changement à vue ! (Sau khi cải tạo, đómột sự thay đổi thấy !)
changement

Le changement des saisons transforme le paysage.

danh từ giống đực
  1. sự thay đổi; sự đổi thay