malsain

tính từ
  1. độc, không lành mạnh, nguy hại
    • Climat malsain
      khí hậu độc
    • Livre malsain
      quyển sách không lành mạnh
    • Influence malsaine
      ảnh hưởng nguy hại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

malsain
Un climat malsain règne dans cette pièce humide et sombre.