maltreat

/mæl'tri:t/
ngoại động từ
  1. ngược đâi, bạc đãi, hành hạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "maltreat"

Từ có nhắc đến "maltreat"

maltreat
The boss maltreats his employees by yelling at them in the office.