affectation

/,æfek'teiʃn/
Học thuật
Thân thiện
affectation

She adopted an affectation of sophistication by holding her teacup with her pinky extended.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên: Hành vi, cách nói năng hoặc cử chỉ được cố tình thể hiện ra bên ngoài để gây ấn tượng, tạo dáng, thường thiếu sự chân thật tự nhiên.
    • Sự giả vờ, sự giả bộ, sự làm ra vẻ: Việc thể hiện một cảm xúc, thái độ, sở thích hoặc phẩm chất bản thân không thực sự .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her British accent was an obvious affectation. (Chất giọng Anh của ấy một sự điệu bộ rõ ràng.)
    • He dislikes any form of affectation in speech. (Anh ấy ghét bất kỳ hình thức màu mè nào trong lời nói.)
    • Her kindness seemed genuine, without any affectation. (Sự tử tế của ấy có vẻ chân thật, không chút giả tạo nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an affectation of": một vẻ bề ngoài giả tạo của (một phẩm chất nào đó).
    • He adopted an affectation of indifference to hide his nervousness. (Anh ta làm ra vẻ thờ ơ để che giấu sự lo lắng của mình.)
  • "to speak/act with affectation": nói/chuyển động một cách điệu bộ, không tự nhiên.
    • The actor's performance was criticized for its affectation. (Màn trình diễn của diễn viên bị chỉ trích sự điệu bộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Affect (động từ): ảnh hưởng, tác động đến; hoặc (ít phổ biến hơn) giả vờ, làm ra vẻ.
  • Affected (tính từ): giả tạo, điệu bộ, không tự nhiên.
    • She has an affected laugh. ( ấy một nụ cười giả tạo.)
  • Affecting (tính từ): gây xúc động, cảm động (nghĩa hoàn toàn khác).
Từ đồng nghĩa
  • Pretense: sự giả vờ, sự giả bộ.
  • Pose: điệu bộ, tư thế tạo dáng.
  • Mannerism: thói điệu bộ, cách cư xử đặc trưng (có thểthức hoặc cố ý).
  • Artificiality: tính giả tạo, sự không tự nhiên.
Từ trái nghĩa
  • Naturalness: sự tự nhiên.
  • Sincerity: sự chân thành.
  • Genuineness: tính chân thật, tính xác thực.
  • Spontaneity: tính tự phát, sự không gò bó.
Thành ngữ liên quan
  • To put on airs and affectations: lên mặt, làm bộ làm tịch, thể hiện những điệu bộ kiểu cách.
    • Ever since she got the promotion, she has been putting on airs and affectations. (Kể từ khi được thăng chức, ta cứ lên mặt làm bộ làm tịch.)
affectation

She adopted an affectation of sophistication by holding her teacup with her pinky extended.

danh từ
  1. sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên
  2. sự giả vờ, sự giả , sự làm ra vẻ
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bổ nhiệm, sự sử dụng (vào một việc )
    • all ship whatever their affectation
      tất cả các tàu, bất cứ sử dụng vào việc

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống