pose

/pouz/
danh từ
  1. tư thế (chụp ảnh...), kiểu
  2. bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè
  3. sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên)
ngoại động từ
  1. đưa ra (yêu sách...) đề ra (luận điểm)
  2. đặt (câu hỏi)
  3. sắp đặt (ai...) ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...)
  4. đặt (quân đôminô đầu tiên)
nội động từ
  1. đứng (ở tư thế), ngồitư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...)
  2. làm điệu bộ, thái độ màu mè)
  3. (+ as) làm ra vẻ, tự cho
    • to pose as connoisseur
      tự cho mình người sành sỏi
ngoại động từ
  1. truy, quay, hỏi vặn (ai); làm (ai) cuống làm (ai) bối rối bằng những câu hắc búa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pose"

pose
A photographer asks the model to hold a relaxed pose.