manual

/'mænjuəl/
tính từ
  1. (thuộc) tay; làm bằng tay
    • manual labour
      lao động chân tay
    • manual workers
      những người lao động chân tay
    • manual exercise
      (quân sự) sự tập sử dụng súng
  2. (thuộc) sổ tay; (thuộc) sách học
danh từ
  1. sổ tay, sách học
  2. phím đàn (pianô...)
  3. (quân sự) sự tập sử dụng súng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "manual"

Từ có nhắc đến "manual"

manual
The mechanic uses a manual transmission in his classic car.