menial

/'mi:njəl/
tính từ
  1. (thuộc) người ở, (thuộc) đầy tớ
  2. khúm núm, quỵ luỵ
danh từ
  1. người ở, người hầu, đầy tớ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "menial"

Từ có nhắc đến "menial"

menial
A maid performs menial tasks like dusting the furniture.