manila

/mə'nilə/ Cách viết khác : (Manilla) /mə'nilə/
Học thuật
Thân thiện
manila

A teacher places a document inside a manila folder.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sợi cây chuối sợi (dùng để bện thừng): Chỉ loại sợi bền, dai được lấy từ của cây chuối sợi (tên khoa học: Musa textilis), thường được gọi là "manila hemp".
    • Giấy manila: Một loại giấy hoặc bìa cứng mỏng, bền, màu nâu nhạt, thường được làm từ sợi manila hoặc bột gỗ, dùng trong văn phòng, đóng tập, làm phong bì.
    • Xì gà Manila: Một loại xì gà được sản xuất tại Philippines, đặc biệt từ thủ đô Manila.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The rope is made from durable manila. (Sợi dây thừng được làm từ sợi manila bền chắc.)
    • Please file these documents in the manila folder. (Hãy sắp xếp những tài liệu này vào tập hồ sơ bằng giấy manila.)
    • He enjoys smoking a fine manila after dinner. (Ông ấy thích hút một điếu xì gà Manila ngon sau bữa tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Manila envelope": Phong bì lớn, cứng cáp thường làm bằng giấy manila, dùng để đựng tài liệu.

    • She sent the contract in a sturdy manila envelope. ( ấy đã gửi hợp đồng trong một phong bì manila chắc chắn.)
  • "Manila paper": Giấy manila, thường chỉ loại giấy màu nâu nhạt, dày dặn dùng cho thủ công hoặc văn phòng.

    • The children used manila paper for their art project. (Bọn trẻ đã dùng giấy manila cho dự án mỹ thuật của chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Manila hemp (n): Tên gọi khác của sợi cây chuối sợi (abacá), nguyên liệu thô để sản xuất sợi manila.

    • Manila hemp is known for its resistance to saltwater. (Sợi chuối manila nổi tiếng với khả năng chịu nước mặn.)
  • Manila folder (n): Tập hồ sơ, bìa kẹp hồ sơ làm bằng giấy manila.

    • All the reports are organized in manila folders. (Tất cả báo cáo đều được sắp xếp trong các tập hồ sơ manila.)
Từ đồng nghĩa
  • Abacá (n): Tên gọi khoa học/quốc tế của cây chuối sợi sợi manila.
  • Tagalog (n): Tên gọi khác của sợi manilamột số vùng.
Lưu ý về từ đồng âm
  • Manila (viết hoa): tên thủ đô của Philippines. Từ "manila" (viết thường) chỉ các sản phẩm liên quan thường nguồn gốc từ khu vực này.
    • We had a layover in Manila on our way to Singapore. (Chúng tôi chuyến quá cảnhManila trên đường tới Singapore.)
manila

A teacher places a document inside a manila folder.

danh từ
  1. sợi cây chuối sợi (để bện thừng) ((cũng) manila hemp)
  2. xì gà mani

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "manila"