manila

/mə'nilə/ Cách viết khác : (Manilla) /mə'nilə/
danh từ
  1. sợi cây chuối sợi (để bện thừng) ((cũng) manila hemp)
  2. xì gà mani

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "manila"

manila
A teacher places a document inside a manila folder.