maréchal

danh từ giống đực
  1. nguyên soái, thống chế
  2. như maréchal-ferrant
    • maréchal des logis
      (quân sự) viên đội (trong kỵ binh, pháo binh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

maréchal
Le maréchal-ferrant ferre un cheval dans sa forge.