marbrière

Học thuật
Thân thiện
marbrière

Une marbrière sculpte un bloc de marbre blanc.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái:
    • Làm nghề buôn bán hoặc gia công đá cẩm thạch: Từ nàydạng tính từ giống cái của "marbrier", dùng để mô tả một người phụ nữ hoặc một thực thể mang tính nữ liên quan đến nghề nghiệp buôn bán, chế tác hoặc làm việc với đá cẩm thạch.
    • Thuộc về nghề đá cẩm thạch: Có thể dùng để mô tả đặc điểm, tính chất liên quan đến công việc hoặc lĩnh vực đá cẩm thạch.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ giống cái:
    • Elle est une artisan marbrière très talentueuse. ( ấymột nghệ nhân làm nghề đá cẩm thạch rất tài năng.)
    • L'entreprise marbrière a fourni le sol pour le nouveau musée. (Công ty chuyên về đá cẩm thạch đã cung cấp mặt sàn cho bảo tàng mới.)
Biến thể từ liên quan
  • Marbrier (tính từ/ danh từ giống đực): (người) thợ đá cẩm thạch, (người) buôn bán đá cẩm thạch.
    • Un sculpteur marbrier. (Một nhà điêu khắc thợ đá cẩm thạch.)
  • Marbre (danh từ giống đực): đá cẩm thạch, đá hoa.
    • Une table en marbre. (Một chiếc bàn bằng đá cẩm thạch.)
marbrière

Une marbrière sculpte un bloc de marbre blanc.

tính từ giống cái
  1. xem marbrier