marbrer

ngoại động từ
  1. giả vân đá
  2. làm cho vết mồi, làm lằn (da)
    • Le froid lui marbrait le visage
      rét làm cho anh ta vết mồimặt
    • Les coups de fouet lui avaient marbré le dos
      roi in vết lằn trên lưng anh ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "marbrer"