marbrer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Tô giả vân đá: Hành động trang trí một bề mặt (như giấy, vải, gỗ) bằng các đường vân giống như vân đá cẩm thạch.
- Làm cho có vết mồi, làm lằn (da): Làm xuất hiện những vết đốm, vằn hoặc vết bầm tím trên da, thường do tác động của lạnh, bệnh tật hoặc chấn thương.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- L'artiste a su marbrer le papier avec une grande habileté. (Người nghệ sĩ đã biết cách tô giả vân đá lên giấy với kỹ năng điêu luyện.)
- Le froid intense marbre la peau. (Cái lạnh khắc nghiệt làm da nổi vết mồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "marbrer un livre": trang trí cạnh sách bằng kỹ thuật tạo vân cẩm thạch, một kỹ thuật thủ công mỹ nghệ trong đóng sách.
- Les livres anciens étaient souvent marbrés à la main. (Những cuốn sách cổ thường được tô vân cẩm thạch bằng tay.)
Biến thể và từ gần giống
Marbré (tính từ): có vân như cẩm thạch, có đốm, có vằn.
- un papier marbré (giấy *có vân cẩm thạch)
- une peau marbrée de bleus (làn da lốm đốm những vết bầm tím)
Marbrure (danh từ): vân cẩm thạch; các vết đốm, vằn.
- la marbrure d'un papier (vân cẩm thạch của một tờ giấy)
- des marbrures violettes sur la peau (những vết vằn màu tím trên da)
Từ đồng nghĩa
- Tô giả vân đá: (tạo vân như đá ngọc thạch), (tạo vân gợn sóng).
- Làm lằn, làm bầm: (làm lốm đốm), (vạch sọc), (làm bầm tím).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ đặc biệt nào phổ biến cho từ này.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.
ngoại động từ
- tô giả vân đá
- làm cho có vết mồi, làm lằn (da)
- Le froid lui marbrait le visagerét làm cho anh ta có vết mồi ở mặt
- Les coups de fouet lui avaient marbré le dosroi in vết lằn trên lưng anh ta