marbrer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • giả vân đá: Hành động trang trí một bề mặt (như giấy, vải, gỗ) bằng các đường vân giống như vân đá cẩm thạch.
    • Làm cho vết mồi, làm lằn (da): Làm xuất hiện những vết đốm, vằn hoặc vết bầm tím trên da, thường do tác động của lạnh, bệnh tật hoặc chấn thương.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • L'artiste a su marbrer le papier avec une grande habileté. (Người nghệ sĩ đã biết cách giả vân đá lên giấy với kỹ năng điêu luyện.)
    • Le froid intense marbre la peau. (Cái lạnh khắc nghiệt làm da nổi vết mồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "marbrer un livre": trang trí cạnh sách bằng kỹ thuật tạo vân cẩm thạch, một kỹ thuật thủ công mỹ nghệ trong đóng sách.
    • Les livres anciens étaient souvent marbrés à la main. (Những cuốn sách cổ thường được vân cẩm thạch bằng tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Marbré (tính từ): vân như cẩm thạch, đốm, vằn.

    • un papier marbré (giấy * vân cẩm thạch)
    • une peau marbrée de bleus (làn da lốm đốm những vết bầm tím)
  • Marbrure (danh từ): vân cẩm thạch; các vết đốm, vằn.

    • la marbrure d'un papier (vân cẩm thạch của một tờ giấy)
    • des marbrures violettes sur la peau (những vết vằn màu tím trên da)
Từ đồng nghĩa
  • giả vân đá: (tạo vân như đá ngọc thạch), (tạo vân gợn sóng).
  • Làm lằn, làm bầm: (làm lốm đốm), (vạch sọc), (làm bầm tím).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc biệt nào phổ biến cho từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

ngoại động từ
  1. giả vân đá
  2. làm cho vết mồi, làm lằn (da)
    • Le froid lui marbrait le visage
      rét làm cho anh ta vết mồimặt
    • Les coups de fouet lui avaient marbré le dos
      roi in vết lằn trên lưng anh ta

Từ chứa "marbrer"