marginal

/'mɑ:dʤinl/
tính từ
  1. xem marge I
    • Récifs marginaux
      đá ngầm ven bờ
    • Notes marginales
      lời chúlề
    • Nervure marginale
      (thực vật học) gân mép
  2. (nghĩa bóng) không chủ yếu, ngoài lề
  3. (kinh tế) tài chính sát lề
    • Prix marginal
      giá sát lề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "marginal"

Từ có nhắc đến "marginal"

marginal
Un étudiant écrit des notes marginales dans son cahier.