marginal

/'mɑ:dʤinl/
tính từ
  1. (thuộc) mép, ở mép, ở bờ, ở lề
    • marginal notes
      những lời ghi chúlề
  2. sát giới hạn
  3. khó trồng trọt, trồng trọt không lợi (đất đai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "marginal"

marginal
The company's marginal profit barely covers its operating costs.