massacre

/'mæsəkə/
danh từ giống đực
  1. sự tàn phá; cuộc tàn sát
    • Echapper au massacre
      thoát khỏi cuộc tàn sát
  2. sự phá, sự đập phá
  3. sự thực hiện tồi; sự biểu diễn tồi (một vỡ kịch)
  4. bộ gạc hươu liền xương trán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "massacre"

Từ có nhắc đến "massacre"