mauve

/mouv/
Học thuật
Thân thiện
mauve

Des tissus mauves sont étalés sur la table.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Cây cẩm quỳ: Một loại cây thuộc họ Cẩm quỳ (Malvaceae), hoa màu tím nhạt.
  2. Tính từ:

    • () màu hoa : Mô tả một màu sắc nhạt, là sự pha trộn giữa màu tím màu hồng nhạt hoặc xám.
  3. Danh từ giống đực:

    • Màu hoa : Tên gọi của màu sắc nói trên.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • La mauve pousse souvent au bord des chemins. (Cây cẩm quỳ thường mọc ở bên lề đường.)
  • Tính từ:

    • Elle a choisi une robe mauve pour la soirée. ( ấy đã chọn một chiếc váy màu hoa cho buổi dạ tiệc.)
    • Le ciel au coucher du soleil devient parfois mauve. (Bầu trời lúc hoàng hôn đôi khi chuyển thành màu hoa .)
  • Danh từ giống đực:

    • Le mauve est ma couleur préférée. (Màu hoa màu sắc yêu thích của tôi.)
    • Il y a plusieurs nuances de mauve. ( nhiều sắc thái khác nhau của màu hoa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mauve pâle": màu hoa nhạt, một sắc thái rất nhạt của màu này.

    • Les murs étaient peints en mauve pâle. (Các bức tường được sơn màu hoa nhạt.)
  • "Tirer sur le mauve": nghiêng về màu hoa , hơi màu hoa .

    • Ce violet tire sur le mauve. (Màu tím này hơi nghiêng về màu hoa .)
Biến thể từ gần giống
  • Mauvé, e (adj): màu hoa (từ ít phổ biến hơn).
  • Mauvine (n.f): Một loại thuốc nhuộm màu hoa tổng hợp.
Từ đồng nghĩa
  • Lavande (n.f / adj): Màu oải hương (một màu tím nhạt tương tự, thường hơi xanh hơn).
  • Violet pâle (n.m / adj): Màu tím nhạt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với từ "mauve")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "mauve")

mauve

Des tissus mauves sont étalés sur la table.

{{mauve}}
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) cây cẩm qùy
tính từ
  1. () màu hoa
    • Des tissus mauves
      vải màu hoa
danh từ giống đực
  1. màu hoa

Từ gần giống

Từ chứa "mauve"