maverick

/'mævərik/
Học thuật
Thân thiện
maverick

She is known as a maverick for her unconventional approach to solving problems.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người độc lập, người không theo khuôn phép: Một người suy nghĩ hành động một cách độc lập, không chịu tuân theo các quy tắc, truyền thống hoặc ý kiến của một nhóm hay tổ chức họ thuộc về.
    • Vật (động vật) không dấu hiệu sở hữu: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ, ) Một con vật, đặc biệt con, trên đồng cỏ chưa được đóng dấu sở hữu do đó thuộc về người đầu tiên đánh dấu .
  2. Tính từ:

    • Độc lập, không theo khuôn mẫu: Miêu tả một người hoặc hành động thể hiện sự độc lập trong suy nghĩ hành vi, không chịu sự chi phối của tập thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was considered a maverick in the world of classical music for his unconventional compositions. (Anh ấy được coi một người không theo khuôn phép trong thế giới nhạc cổ điển những sáng tác không theo lối mòn của mình.)
    • The rancher rounded up the mavericks to brand them. (Người chủ trang trại lùa những con chưa đóng dấu lại để đánh dấu chúng.)
  • Tính từ:

    • She has a maverick approach to solving business problems. ( ấy một cách tiếp cận độc lập, không theo lối mòn để giải quyết các vấn đề kinh doanh.)
    • The senator's maverick vote surprised his own party. ( phiếu độc lập của thượng nghị sĩ đã làm đảng của ông ấy ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Political maverick": Một chính trị gia hành động độc lập, thường không tuân theo đường lối của đảng mình.

    • He built his reputation as a political maverick who put his constituents first. (Ông ấy xây dựng danh tiếng của mình như một chính trị gia độc lập, luôn đặt cử tri lên hàng đầu.)
  • "Maverick spirit": Tinh thần độc lập, không chịu khuất phục.

    • The company was founded on a maverick spirit of innovation. (Công ty được thành lập dựa trên tinh thần độc lập đổi mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Maverickism (n): Hành vi hoặc thái độ của một người độc lập, không theo khuôn phép.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỉ người): Nonconformist (người không tuân thủ), individualist (người theo chủ nghĩa cá nhân), rebel (người nổi loạn), independent (người độc lập).
  • Tính từ: Unorthodox (không chính thống), unconventional (không theo quy ước), independent (độc lập).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ (chỉ người): Conformist (người tuân thủ), traditionalist (người theo truyền thống).
  • Tính từ: Conventional (theo quy ước), orthodox (chính thống).
Thành ngữ liên quan
  • "Go maverick": Hành động một cách hoàn toàn độc lập, tách biệt khỏi nhóm.
    • After the disagreement, he decided to go maverick on the project. (Sau bất đồng, anh ấy quyết định hành động độc lập trong dự án.)
maverick

She is known as a maverick for her unconventional approach to solving problems.

danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. con chưa đánh dấu
  2. người đảng viên tổ chức; người hoạt động chính trị độc lập; người trí thức không chịu theo khuôn phép xã hội
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi lạc

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự