maverick

/'mævərik/
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. con chưa đánh dấu
  2. người đảng viên tổ chức; người hoạt động chính trị độc lập; người trí thức không chịu theo khuôn phép xã hội
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi lạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

maverick
She is known as a maverick for her unconventional approach to solving problems.