rebel

/'rebl/
danh từ
  1. người nổi loạn, người phiến loạn
  2. người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người dân các bang miền nam
  4. (định ngữ) nổi loạn, phiến loạn; chống đối
    • the rebel army
      đạo quân nổi loạn[ri'bel]
nội động từ (+ against)
  1. dấy loạn, nổi loạn
  2. chống đối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rebel
A young rebel questions the old rule in a thoughtful debate.