medallion

/mi'dæljən/
danh từ
  1. huy chương lớn
  2. trái tim (bằng vàng hoặc bạc lồng ảnh, đeocổ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

medallion
The chef carefully places a golden-brown medallion of pork on the plate.