palm

/pɑ:m/
danh từ
  1. (thực vật học) cây cọ, cây họ cau dừa
  2. cành cọ (tượng trưng cho chiến thắng); (nghĩa bóng) chiến thắng; giải
    • to bear (carry) the palm
      chiến thắng, đoạt giải
    • to yield the palm
      chịu thua
danh từ
  1. gan bàn tay, lòng bàn tay
  2. lòng găng tay
  3. gan bàn tay (đơn vị đo lường rộng 4 insơ, dài 8 insơ)

Idioms

  • to grease (cross) someone's palm
    hối lộ ai, đút lót ai, đấm mồm ai
ngoại động từ
  1. giấu (quân bài, con súc sắc) trong lòng bàn tay
  2. sờ bằng gan bàn tay
  3. hối lộ, đút lót (ai)
  4. (+ off) đánh lừa, đánh lộn sòng, đánh tráo
    • to palm off something upon (on) somebody
      đánh lừa tống cái cho ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "palm"

palm
A gardener plants a young palm in the sandy soil.