ribbon

/'ribən/
danh từ ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) riband)
  1. dải, băng, ruy băng
    • typewriter ribbon
      ruy băng máy chữ
  2. mảnh dài, mảnh
    • torn to ribbons
      bị tơi ra từng mảnh dài
  3. dây dải (huân chương, phù hiệu của trường đại học, câu lạc bộ, hội thể thao...)
  4. (số nhiều) dây cương
    • to handle (take) the ribbons
      cầm cương, điều khiển, chỉ huy

Idioms

  • ribbon building
  • ribbon development
    sự phát triển xây dựng nhà cửa hai bên đường phố lớn ra ngoài thành phố
ngoại động từ
  1. tô điểm bằng dải băng, thắt ruy băng
  2. tơi ra từng mảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ribbon"

Từ có nhắc đến "ribbon"

ribbon
The gymnast holds a long ribbon during her floor routine.