medical

/'medikəl/
tính từ
  1. y, y học
    • medical school
      trường y
    • a medical officer
      quân y sĩ
  2. (thuộc) khoa nội
    • hospital has a medical ward and a surgical ward
      bệnh viện khu nội khu ngoại
danh từ
  1. (thông tục) học sinh trường y

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "medical"

medical
A doctor wears a medical mask during a checkup.