operative

/'ɔpərətiv/
tính từ
  1. tác dụng, hiệu lực
  2. thực hành, thực tế
    • the operative part of the work
      phần thực hành của công việc
  3. (y học) (thuộc) mổ xẻ
  4. (toán học) (thuộc) toán tử
    • operative symbole
      ký hiệu toán tử
danh từ
  1. công nhân, thợ máy
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thám tử; đặc vụ, gián điệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

operative
The new security system is fully operative.