melon
/'melən/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Quả dưa: Chỉ một loại quả lớn, thuộc họ bầu bí (Cucurbitaceae), thường có vỏ cứng, thịt quả mọng nước và ngọt, được trồng để ăn.
- Lợi nhuận, chiến lợi phẩm (tiếng lóng, chủ yếu Mỹ): Dùng để chỉ một khoản lợi nhuận lớn hoặc phần thưởng đáng kể, đặc biệt là từ một thương vụ kinh doanh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa quả dưa):
- We had fresh melon for breakfast. (Chúng tôi đã ăn dưa tươi cho bữa sáng.)
- This melon is very sweet and juicy. (Quả dưa này rất ngọt và mọng nước.)
- Danh từ (nghĩa tiếng lóng):
- The company made a huge profit; it's time to cut the melon. (Công ty đã thu được lợi nhuận khổng lồ; đã đến lúc chia phần.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to cut a melon / to cut the melon": Chia lợi nhuận, chia chiến lợi phẩm.
- After the successful project, the partners gathered to cut the melon. (Sau khi dự án thành công, các đối tác tập trung lại để chia lợi nhuận.)
Biến thể và từ liên quan
- Watermelon (n): Dưa hấu (một loại melon phổ biến).
- Cantaloupe (n): Dưa vàng, dưa lưới (một loại melon).
- Honeydew melon (n): Dưa mật (một loại melon).
- Melony (adj, ít dùng): Có mùi vị hoặc đặc tính giống dưa.
Từ đồng nghĩa
- Gourd fruit (n): Quả họ bầu bí (nghĩa rộng).
- Profit (n): Lợi nhuận (cho nghĩa tiếng lóng).
- Windfall (n): Khoản lợi bất ngờ (cho nghĩa tiếng lóng).
Thành ngữ liên quan
- Melon-seed teeth: Hàm răng hạt dưa (thành ngữ tiếng Việt dùng để miêu tả hàm răng đều và đẹp).
- The actress is famous for her smile with melon-seed teeth. (Nữ diễn viên nổi tiếng với nụ cười có hàm răng hạt dưa.)
danh từ
- dưa tây
- dưa hấu ((cũng) water melon)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời lãi; chiến lợi phẩm
- to cut a melonchia lãi; chia chiến lợi phẩm