melon

/'melən/
danh từ
  1. dưa tây
  2. dưa hấu ((cũng) water melon)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời lãi; chiến lợi phẩm
    • to cut a melon
      chia lãi; chia chiến lợi phẩm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "melon"

melon
A child slices a ripe melon on a kitchen table.