melon

/'melən/
danh từ giống đực
  1. dưa tây (cây, quả)
  2. quả dưa (cũng chapeau melon)
  3. (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) học sinh năm thứ nhất trường Xanh-ria
    • melon d'eau
      dưa hấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

melon
Un enfant mange une tranche de melon à la table du déjeuner.