mendicant

/'mendikənt/
tính từ
  1. ăn xin, ăn mày, hành khất
    • mendicant friar
      thầy tu hành khất
danh từ
  1. kẻ ăn xin, kẻ ăn mày, kẻ hành khất
  2. (sử học) thầy tu hành khất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "mendicant"

mendicant
A mendicant friar walks through a village asking for alms.