beseeching

/bi'si:tʃiɳ/
tính từ
  1. cầu khẩn, van nài (giọng, vẻ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

beseeching
She gave him a beseeching look as she asked for help.