menuisier

danh từ giống đực
  1. thợ mộc
  2. (từ , nghĩa ) thợ làm hàng kim hoàn vặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "menuisier"

menuisier
Le menuisier assemble une étagère en bois.