phó

  1. adjoint; vice (utilisé surtout dans les noms composé)
    • Đâyđồng chí phó của tôi
      c'est ici mon adjoint
  2. (arch.) maître
    • Phó mộc
      maître menuisier
    • Phó may
      maître tailleur
  3. (arch.) confier; livrer
    • Phó con cho bạn
      confier ses enfants à un ami
    • Phó cho số phận
      livrer au sort; abandonner au sort
  4. notifier
    • Phó con cho Nguyễn Thị Đào , nước trong leo lẽo cắm sào đợi ai
      nous notifions à Nguyen thi Dao qu'elle ne devrait attendre personne en stoppant sa barque sur une eau si claire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phó
Ông phó giám đốc đang ký tài liệu trong văn phòng.