mercantile

/'mə:kəntail/
Học thuật
Thân thiện
mercantile

A merchant displays his mercantile goods in a bustling market stall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thương mại, buôn bán: Liên quan đến hoạt động mua bán, kinh doanh hoặc thương nhân.
    • Chỉ quan tâm đến lợi nhuận, vụ lợi: tính chất coi trọng lợi ích tài chính, tiền bạc.
    • Thuộc về chủ nghĩa trọng thương: Liên quan đến hệ thống kinh tế lịch sử coi trọng tích lũy tiền tệ thặng dư thương mại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The city grew rapidly due to its mercantile activities. (Thành phố phát triển nhanh chóng nhờ các hoạt động thương mại của .)
    • He had a purely mercantile interest in the deal. (Anh ta mối quan tâm hoàn toàn vụ lợi trong thỏa thuận.)
    • The mercantile system emphasized exports over imports. (Hệ thống trọng thương nhấn mạnh xuất khẩu hơn nhập khẩu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mercantile spirit": tinh thần thương mại, tinh thần kinh doanh.

    • The mercantile spirit of the era drove exploration and colonization. (Tinh thần thương mại của thời đại đã thúc đẩy thám hiểm thuộc địa hóa.)
  • "mercantile law": luật thương mại.

    • He specialized in mercantile law. (Ông ấy chuyên về luật thương mại.)
Biến thể từ gần giống
  • Mercantilism (danh từ): Chủ nghĩa trọng thương.

    • Mercantilism was a dominant economic theory in the 16th-18th centuries. (Chủ nghĩa trọng thương một học thuyết kinh tế thống trị từ thế kỷ 16 đến 18.)
  • Merchant (danh từ): Thương nhân, nhà buôn.

    • The merchant traveled far to sell his goods. (Vị thương nhân đã đi xa để bán hàng hóa của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Commercial: thuộc về thương mại.
  • Trade-related: liên quan đến mậu dịch.
  • Profit-oriented: định hướng lợi nhuận.
  • Mercenary: vụ lợi, chỉ tiền.
Thành ngữ liên quan
  • Mercantile marine: đội thương thuyền, hạm đội thương mại (các tàu buôn của một quốc gia).
    • The country's mercantile marine was vital for importing goods. (Đội thương thuyền của đất nước yếu tố sống còn cho việc nhập khẩu hàng hóa.)
mercantile

A merchant displays his mercantile goods in a bustling market stall.

tính từ
  1. buôn, buôn bán
    • mercantile marine
      đội thuyền buôn
  2. hám lợi, vụ lợi

Idioms

  • mercantile theory
    thuyết duy tiền (cho tiền của cải duy nhất)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự