mercenary

/'mə:sinəri/
tính từ
  1. làm thuê, làm công
  2. hám lợi, vụ lợi
    • to act from mercenary motives
      hành động động cơ vụ lợi
danh từ
  1. lính đánh thuê; tay sai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "mercenary"

Từ có nhắc đến "mercenary"

mercenary
A mercenary soldier stands guard at a remote outpost.