meridian

/mə'ridiən/
Học thuật
Thân thiện
meridian

The sun is directly overhead at the meridian.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kinh tuyến: Trong địa , đây một đường tưởng tượng chạy từ Bắc Cực đến Nam Cực trên bề mặt Trái Đất, dùng để xác định kinh độ.
    • Thiên đỉnh: Trong thiên văn học, đây điểm cao nhất trên bầu trời một thiên thể đi qua.
    • Đỉnh cao, tuyệt đỉnh: Giai đoạn phát triển cao nhất, thời kỳ cực thịnh của một sự vật, sự việc hoặc đời người.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về buổi trưa, giữa trưa: Liên quan đến thời điểm chính ngọ.
    • Cao nhất, tuyệt đỉnh: Ở vào thời kỳ phát triển hoặc hoạt động mạnh mẽ nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Kinh tuyến):

    • The prime meridian passes through Greenwich, England. (Kinh tuyến gốc đi qua Greenwich, Anh.)
    • The city is located on the 105th meridian east. (Thành phố nằm trên kinh tuyến 105 độ đông.)
  • Danh từ (Đỉnh cao):

    • Her career reached its meridian in her forties. (Sự nghiệp của ấy đạt đến đỉnh cao khi độ tuổi bốn mươi.)
    • The civilization was at its meridian during that period. (Nền văn minh đangthời kỳ cực thịnh trong giai đoạn đó.)
  • Tính từ:

    • The sun is at its meridian height at noon. (Mặt trờiđộ cao thiên đỉnh vào giữa trưa.)
    • He is in his meridian strength. (Anh ấy đangthời kỳ sung sức nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The meridian of life": Thời kỳ trung niên, giai đoạn chín chắn sung mãn nhất của cuộc đời.

    • He wrote his greatest works during the meridian of his life. (Ông ấy đã viết những tác phẩm vĩ đại nhất trong thời kỳ trung niên của mình.)
  • "To cross the meridian" (thiên văn): Một thiên thể đi qua thiên đỉnh.

    • The star will cross the meridian at midnight. (Ngôi sao sẽ đi qua thiên đỉnh vào lúc nửa đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Prime meridian (n): Kinh tuyến gốc (0 độ).
  • Meridional (adj): (Thuộc) kinh tuyến; (thuộc) miền nam.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Kinh tuyến): Longitude line.
  • Danh từ (Đỉnh cao): Zenith, peak, apex, acme, pinnacle, summit, climax.
  • Tính từ (Cao nhất): Culminating, highest, supreme.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến)

Thành ngữ liên quan
  • "At the meridian of one's powers": Ở vào thời kỳ tài năng/sức lực đang lên cao nhất.
    • The athlete is at the meridian of his powers. (Vận động viên đangthời kỳ đỉnh cao phong độ.)
meridian

The sun is directly overhead at the meridian.

tính từ
  1. (thuộc) buổi trưa
  2. cao nhất, tuyệt đỉnh
danh từ
  1. (địa ,ddịa chất) đường kinh, kinh tuyến
  2. (thiên văn học) thiên đỉnh
  3. đỉnh cao, tuyệt đỉnh

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "meridian"

Từ có nhắc đến "meridian"