mesomorphic

Học thuật
Thân thiện
mesomorphic

A bodybuilder with a mesomorphic physique lifts weights at the gym.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • bắp rắn chắc: Mô tả một kiểu cơ thể hoặc thể tạng cấu trúc bắp nổi bật, săn chắc mạnh mẽ một cách tự nhiên.
    • Thuộc thể tạng trung bình: Trong phân loại thể tạng, đây loại hình nằm giữa thể tạng gầy (ectomorphic) thể tạng to béo (endomorphic), đặc trưng bởi khung xương vừa phải khả năng phát triển bắp dễ dàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He has a mesomorphic build, so he gains muscle quickly at the gym. (Anh ấy có thể tạng mesomorphic, vậy anh ấy nhanh chóng tăng phòng tập.)
    • Many professional swimmers tend to be mesomorphic. (Nhiều vận động viên bơi lội chuyên nghiệp xu hướng thuộc thể tạng mesomorphic.)
    • Her mesomorphic physique is ideal for weightlifting. (Thể chất mesomorphic của ấy lý tưởng cho môn cử tạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thể thao thể hình: Thuật ngữ này thường được sử dụng để phân loại vận động viên hoặc tư vấn chế độ tập luyện dinh dưỡng phù hợp với thể tạng.

    • Coaches often design specific training programs for mesomorphic athletes. (Các huấn luyện viên thường thiết kế chương trình tập luyện riêng cho các vận động viên thuộc thể tạng mesomorphic.)
  • Trong nhân trắc học tâm lý học thể chất: một trong ba thể tạng chính trong lý thuyết phân loại của Sheldon, liên quan đến một số đặc điểm tính cách được cho đi kèm (tuy nhiên khía cạnh này ít được chấp nhận trong khoa học hiện đại).

Biến thể từ gần giống
  • Mesomorph (danh từ): Người có thể tạng mesomorphic.

    • As a natural mesomorph, he finds bodybuilding competitions easier. ( một người có thể tạng mesomorph bẩm sinh, anh ấy thấy các cuộc thi thể hình dễ dàng hơn.)
  • Mesomorphy (danh từ): Đặc điểm hoặc tình trạng có thể tạng mesomorphic.

    • His mesomorphy is evident in his broad shoulders and narrow waist. (Đặc điểm thể tạng mesomorphy của anh ấy thể hiện qua đôi vai rộng vòng eo thon.)
Từ đồng nghĩa
  • Muscular: bắp, nhiều .
  • Athletic-built: vóc dáng thể thao.
  • Solidly built: thân hình rắn chắc, vạm vỡ.
Từ trái nghĩa
  • Ectomorphic: (thuộc thể tạng) gầy, cao, khó tăng .
  • Endomorphic: (thuộc thể tạng) tròn trịa, dễ tích mỡ.
mesomorphic

A bodybuilder with a mesomorphic physique lifts weights at the gym.

Adjective
  1. bắp rắn chắc

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự