muscular

/'mʌskjulə/
Học thuật
Thân thiện
muscular

A bodybuilder shows off his muscular physique on stage.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) bắp: Liên quan đến bắp trong cơ thể.
    • bắp rắn chắc, vạm vỡ: Mô tả cơ thể bắp phát triển, khỏe mạnh mạnh mẽ.
    • Mạnh mẽ, đầy sức mạnh: Mô tả thứ đó sức mạnh hoặc lực lượng to lớn, không chỉ về thể chất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He has a very muscular build from years of weightlifting. (Anh ấy thân hình rất vạm vỡ sau nhiều năm tập tạ.)
    • The doctor explained the muscular system to the students. (Bác sĩ giải thích hệ cho các sinh viên.)
    • The novel is written in a muscular and direct prose style. (Cuốn tiểu thuyết được viết bằng một văn phong mạnh mẽ trực tiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Muscular dystrophy": Một nhóm bệnh di truyền gây yếu teo tiến triển. (Lưu ý: Đây một thuật ngữ y học cụ thể).
  • "Muscular Christianity": Một phong trào tôn giáo thế kỷ 19 nhấn mạnh sự nam tính, sức khỏe thể chất hoạt động xã hội bên cạnh đức tin.
Biến thể từ gần giống
  • Muscle (n): bắp; sức mạnh.
    • He strained a muscle in his leg. (Anh ấy bị căng chân.)
  • Muscularity (n): Trạng thái bắp; sự vạm vỡ.
    • The muscularity of the sculpture was impressive. (Sự mô tả bắp của bức tượng thật ấn tượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Brawny: Vạm vỡ, lực lưỡng (nhấn mạnh sức mạnh thể chất).
  • Robust: Khỏe mạnh, cường tráng.
  • Powerful: Mạnh mẽ, sức mạnh.
Từ trái nghĩa
  • Scrawny: Gầy gò, khẳng khiu.
  • Feeble: Yếu ớt, yếu đuối.
  • Frail: Mỏng manh, yếu ớt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "muscular")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "muscular")

muscular

A bodybuilder shows off his muscular physique on stage.

tính từ
  1. (thuộc) bắp thịt, (thuộc)
  2. nổi bắp, bắp thịt rắn chắc, vạm vỡ, khoẻ