meteoric

/,mi:ti'ɔrik/
tính từ
  1. (thuộc) sao băng, như sao băng
  2. khí tượng
  3. (nghĩa bóng) rạng rỡ trong chốc lát, sáng người trong chốc lát (như sao băng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "meteoric"

meteoric
A young athlete's meteoric rise to fame was celebrated in the news.