metric

/'metrik/
tính từ
  1. (thuộc) mét
    • the metric system
      hệ thống mét
  2. (như) metrical
  3. (toán học) Mêtric
    • metric geometry
      hình học mêtric

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "metric"

metric
The recipe uses metric measurements for precision.