meublé

tính từ
  1. đồ đạc, có sẵn bàn ghế
    • Louer une maison meublée
      thuê nhà đồ đạc
danh từ giống đực
  1. căn nhà cho thuê đồ đạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "meublé"

meublé
Un couple visite un appartement meublé avant de le louer.