meulier

Học thuật
Thân thiện
meulier

Un meulier taille un bloc de pierre meulière dans une carrière.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Pierre meulière) Chỉ một loại đá chứa silic, thường dùng để làm cối xay. Ví dụ: une pierre meulière (một tảng đá cối).
  2. Danh từ giống đực:

    • Người thợ chuyên làm hoặc bán bột . Ví dụ: Le meulier livre la farine au boulanger. (Người thợ bánh mì giao bột cho thợ làm bánh mì.)
  3. Danh từ giống cái:

    • Đá cối: Loại đá cứng, thườngđá vôi silic, dùng để làm cối xay. Ví dụ: La meulière est très résistante. (Đá cối rất cứng.)
    • Mỏ đá cối: Nơi khai thác loại đá dùng để làm cối xay. Ví dụ: Ils ont visité une ancienne meulière. (Họ đã thăm một mỏ đá cối .)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • On a construit la maison avec de la pierre meulière. (Người ta đã xây ngôi nhà bằng đá cối.)
  • Danh từ giống đực:

    • Autrefois, le meulier était un métier important. (Ngày xưa, thợ bánh mìmột nghề quan trọng.)
  • Danh từ giống cái:

    • Les moulins utilisaient des meulières pour écraser le grain. (Các cối xay sử dụng đá cối để nghiền hạt.)
    • Cette région est connue pour ses meulières. (Vùng này nổi tiếng với các mỏ đá cối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bâtiment en meulière": Công trình xây bằng đá cối, một phong cách kiến trúc đặc trưngmột số vùng của Pháp, nhất là vùng Île-de-France.
    • On reconnaît facilement les façades en meulière à Paris. (Người ta dễ dàng nhận ra các mặt tiền bằng đá cối ở Paris.)
Biến thể từ liên quan
  • Meule (danh từ giống cái): Cối xay, đá mài.
  • Meunier (danh từ giống đực): Chủ hoặc thợ xay bột (làm việc tại cối xay - ), khác với (thợ làm/bán bột ).
  • Moulin (danh từ giống đực): Cối xay, nhà máy xay.
Từ đồng nghĩa
  • Pour la pierre meulière (đá cối): grès silicifié (sa thạch silic hóa).
  • Pour le meulier (thợ bánh mì): minotier (chủ nhà máy xay bột, nhưng thường quy mô lớn hơn).
meulier

Un meulier taille un bloc de pierre meulière dans une carrière.

tính từ
  1. (Pierre meulière) đá vôi silic, đá cối
danh từ giống đực
  1. thợ (làm) bánh mài
danh từ giống cái
  1. đá cối (cũng pierre meulière)
  2. mỏ đá cối