meule

danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) đĩa mài, bánh mài
  2. tớt cối xay
  3. tớt pho mát (cũng meule de fromage)
  4. cây, đụn, đống (rơm thóc...)
  5. đống củi đốt than
  6. luống trồng nấm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "meule"

Từ có nhắc đến "meule"

meule
Le fromager retourne la meule de fromage dans la cave.