moule

{{moule}}
danh từ giống đực
  1. cái khuôn
    • Moule à briques
      cái khuôn đóng gạch
  2. (nghĩa bóng) khuôn mẫu
  3. (đường sắt) đá dưới; tà vẹt
    • avoir été jetés dans le même moule
      giống nhau, như đúc
    • être fait au moule
      khéo lắm, đẹp lắm
    • le moule en est cassé
      (thân mật) chỉ có một, vô song
danh từ giống cái
  1. (động vật học) con vẹm
  2. (thông tục) người nhu nhược, người ngốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "moule"

moule
Le boulanger utilise un moule pour façonner la pâte à pain.