mule

/mju:l/
danh từ giống cái
  1. giày hở gót, giày đi trong nhà
  2. con la cái
    • têtu comme une mule
      đầu bò đầu bướu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mule
Une femme porte des mules confortables dans son salon.