meurtrir

ngoại động từ
  1. làm bầm tím
  2. làm giập (quả rau)
  3. (nghĩa bóng) làm tổn thương, làm đau
    • Meurtrir le coeur
      làm đau lòng
  4. (từ , nghĩa ) giết, ám sát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "meurtrir"