meurtrier

tính từ
  1. gây chết chóc
    • Combat meurtrier
      cuộc chiến đấu chết chóc
  2. giết người
    • Main meurtrière
      bàn tay giết người
    • Arme meurtrière
      vũ khí giết người
danh từ
  1. kẻ giết người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "meurtrier"

meurtrier
Un homme est accusé d'être un meurtrier.