miếng

  1. 1 dt. 1. Lượng thức ăn vừa đủ một lần cho vào miệng: ăn một miếng cắn từng miếng. 2. Đồ ăn, cái để ăn: miếng cơm manh áo miếng ngon vật lạ làm mới miếng ăn. 3. Phần nhỏ được tách ra từ vật thể lớn: cắt cho miếng thịt chừng một cân miếng vải được miếng đất để trồng rau.
  2. 2 dt. Thế đánh : giữ miếng học vài miếng để phòng thân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

miếng
Mẹ cắt một miếng bánh cho em bé.