middle c
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nốt Đô giữa: "middle c" là nốt nhạc được ký hiệu bởi dòng kẻ phụ đầu tiên bên dưới khuông nhạc khóa Sol; có tần số 261.63 hertz. Đây là nốt tham chiếu quan trọng trong âm nhạc, nằm ở vị trí trung tâm giữa khuông nhạc khóa Sol và khóa Fa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The pianist started the piece by playing middle c. (Người nghệ sĩ dương cầm bắt đầu bản nhạc bằng cách chơi nốt Đô giữa.)
- In vocal training, middle c is often used as a reference pitch for beginners. (Trong luyện thanh, nốt Đô giữa thường được dùng làm cao độ tham chiếu cho người mới bắt đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be in middle c": (thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật) chỉ việc điều chỉnh nhạc cụ hoặc giọng hát đúng với nốt Đô giữa.
- The tuner ensured the violin was in middle c before the concert. (Người chỉnh dây đàn đảm bảo cây vĩ cầm được điều chỉnh đúng nốt Đô giữa trước buổi hòa nhạc.)
Biến thể và từ gần giống
- Middle C (viết hoa): dạng viết đầy đủ, thường dùng trong giáo trình âm nhạc.
- C4: ký hiệu khoa học cho nốt Đô giữa (theo hệ thống ký hiệu quốc tế, C4 là nốt Đô ở quãng tám thứ 4).
Từ đồng nghĩa
- Nốt Đô trung tâm: cách dịch thuật ngữ thông dụng.
- Đô giữa: cách gọi tắt phổ biến trong tiếng Việt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Hit middle c: chơi hoặc phát âm đúng nốt Đô giữa.
- She practiced until she could hit middle c perfectly. (Cô ấy luyện tập cho đến khi có thể chơi đúng nốt Đô giữa một cách hoàn hảo.)
Find middle c: xác định vị trí của nốt Đô giữa trên nhạc cụ.
- Beginners often struggle to find middle c on the piano. (Người mới học thường gặp khó khăn khi tìm nốt Đô giữa trên đàn piano.)
Thành ngữ liên quan
- From middle c to high c: chỉ phạm vi giọng hát hoặc quãng tám từ nốt Đô giữa đến nốt Đô cao.
- Her voice range extends from middle c to high c. (Quãng giọng của cô ấy kéo dài từ nốt Đô giữa đến nốt Đô cao.)