mieux

Học thuật
Thân thiện
mieux

Il travaille mieux qu'auparavant.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Tốt hơn, hay hơn, hơn: Dùng để so sánh hơn về chất lượng, mức độ hoặc cách thức.
    • Càng: Dùng trong cấu trúc "càng... càng..." để diễn tả sự tăng tiến.
  2. Tính từ:

    • Tốt hơn: Dạng so sánh hơn của "bon" (tốt) hoặc "bien" (tốt, khỏe).
    • Khỏe hơn, đẹp hơn, dễ chịu hơn: Chỉ trạng thái được cải thiện.
  3. Danh từ giống đực:

    • Điều tốt hơn, cái tốt hơn: Chỉ một sự cải thiện, một điều đó giá trị cao hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Il travaille mieux qu'auparavant. ( làm việc tốt hơn trước.)
    • Mieux je le connais, plus je l'estime. (Càng biết hơn, tôi càng mến hơn.)
  • Tính từ:

    • Se taire est mieux. (Im lặngtốt hơn.)
    • Elle se sent mieux aujourd'hui. ( ấy cảm thấy khỏe hơn hôm nay.)
  • Danh từ giống đực:

    • En attendant mieux. (Chờ dịp tốt hơn.)
    • Il y a du mieux dans son état de santé. (Tình trạng sức khỏe của anh ấy đã cải thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À qui mieux mieux: Mạnh ai nấy làm, thi nhau làm.

    • Ils travaillent à qui mieux mieux. (Họ thi nhau làm việc.)
  • Au mieux: Theo cách tốt nhất, trong trường hợp tốt nhất.

    • Préparez-vous au mieux. (Hãy chuẩn bị một cách tốt nhất.)
  • Être au mieux avec quelqu'un: Ăn ý với ai, hòa hợp với ai.

    • Je suis au mieux avec mon nouveau collègue. (Tôi rất hòa hợp với đồng nghiệp mới.)
  • De mieux en mieux: Ngày càng tốt hơn.

    • Il chante de mieux en mieux. (Anh ấy hát ngày càng hay hơn.)
  • Des mieux: Rất tốt (dùng trước tính từ).

    • Un exemple des mieux choisi. (Một ví dụ được chọn rất tốt.)
  • On ne peut mieux: Tốt nhất rồi; hoàn hảo.

    • C'est arrangé on ne peut mieux. (Việc đó được sắp xếp hoàn hảo.)
  • Pour le mieux: Hết sức tốt.

    • Tout s'est terminé pour le mieux. (Mọi thứ đã kết thúc tốt đẹp.)
  • Pour mieux dire: Nói đúng hơn.

    • C'est difficile, pour mieux dire, impossible. (Điều đó khó, nói đúng hơn là không thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Meilleur(e)(s): Tính từ so sánh hơn của "bon" (tốt). "Mieux" thườngphó từ (so sánh của "bien"), còn "meilleur" là tính từ.
    • C'est un meilleur choix. (Đómột lựa chọn tốt hơn.) [Tính từ bổ nghĩa cho danh từ "choix"]
    • Il travaille mieux. (Anh ấy làm việc tốt hơn.) [Phó từ bổ nghĩa cho động từ "travaille"]
Từ đồng nghĩa
  • Supérieurement: Một cách tuyệt vời, xuất sắc (phó từ).
  • De façon améliorée: Một cách được cải thiện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho từ này trong tiếng Pháp. Các cụm từ cố định được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • Aimer mieux: Thích hơn.

    • J'aime mieux rester à la maison. (Tôi thíchnhà hơn.)
  • Aller mieux: Khỏe mạnh hơn trước, tốt hơn trước.

    • Le patient va beaucoup mieux. (Bệnh nhân đã khỏe hơn rất nhiều.)
  • De son mieux: Hết sức mình.

    • Il a fait de son mieux. (Anh ấy đã làm hết sức mình.)
  • Faute de mieux: thiếu cái tốt hơn.

    • Faute de mieux, on accepte cette solution. ( không tốt hơn, chúng tôi chấp nhận giải pháp này.)
  • Tant mieux: Thế thì tốt, càng hay.

    • Tu as réussi ? Tant mieux ! (Cậu đã thành công à? Thế thì tốt quá!)
  • Valoir mieux: giá trị hơn, tốt hơn là.

    • Il vaut mieux partir tôt. (Tốt hơn là nên đi sớm.)
  • Un tiens vaut mieux que deux tu l'auras: Thà rằng được sẻ trên tay, còn hơn được hứa trên mây hạc vàng (Thực tế tốt hơn lời hứa).

mieux

Il travaille mieux qu'auparavant.

phó từ
  1. tốt hơn, hay hơn, hơn
    • Il travaille mieux qu'auparavant
      làm việc tốt hơn trước
  2. càng
    • Mieux je le connais, plus je l'estime
      càng biết hơn, tôi càng mến hơn
    • aimer mieux
      xem aimer
    • aller mieux
      khỏe mạnh hơn trước
    • à qui mieux mieux
      mạnh ai nấy làm
    • au mieux
      theo cách tốt nhất, trong trường hợp tốt nhất
    • Au mieux il réunira deux mille suffrages
      trong trường hợp tốt nhất, ông ta sẽ được hai nghìn phiếu
    • Être au mieux avec quelqu'un
      ăn ý với ai, hòa hợp với ai
    • d'autant mieux
      xem autant
    • de mieux en mieux
      ngày càng tốt hơn
    • des mieux
      rất tốt
    • Exemple des mieux choisi
      ví dụ chọn rất tốt
    • Ce que je sais le mieux
      cái tôi biết hơn hết
    • mieux que
      tốt hơn
    • ne pas demander mieux
      xem demander
    • on ne peut mieux
      tốt nhất rồi; hoàn hảo
    • pour le mieux
      hết sức tốt
    • pour mieux dire
      nói đúng hơn
    • tant mieux
      xem tant
    • impossible de trouver mieux
      khó hơn thế được
    • valoir mieux
      giá trị hơn
    • un tiens vaut mieux que deux tu l'auras
      thà rằng được sẻ trên tay, còn hơn được hứa trên mây hạc vàng
tính từ
  1. tốt hơn
    • Se taire est mieux
      im lặngtốt hơn
    • Être mieux
      khỏe hơn, đẹp hơn, dễ chịu hơn
  2. de mieux+ tốt hơn, hay hơn
    • Si vous n'avez rien de mieux à faire ce soir
      nếu chiều nay anh không việc gì hay hơn
    • qui mieux est
      hơn thế nữa
danh từ giống đực
  1. điều tốt hơn, cái tốt hơn
    • En attendant mieux
      chờ dịp tốt hơn
    • Il a fait des efforts, il y a du mieux
      đã cố gắng, đã cái hơn trước
    • de son mieux
      hết sức mình
    • faute de mieux
      xem faute

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "mieux"