mieux
Phó từ:
- Tốt hơn, hay hơn, hơn: Dùng để so sánh hơn về chất lượng, mức độ hoặc cách thức.
- Càng: Dùng trong cấu trúc "càng... càng..." để diễn tả sự tăng tiến.
Tính từ:
- Tốt hơn: Dạng so sánh hơn của "bon" (tốt) hoặc "bien" (tốt, khỏe).
- Khỏe hơn, đẹp hơn, dễ chịu hơn: Chỉ trạng thái được cải thiện.
Danh từ giống đực:
- Điều tốt hơn, cái tốt hơn: Chỉ một sự cải thiện, một điều gì đó có giá trị cao hơn.
Phó từ:
- Il travaille mieux qu'auparavant. (Nó làm việc tốt hơn trước.)
- Mieux je le connais, plus je l'estime. (Càng biết nó hơn, tôi càng mến nó hơn.)
Tính từ:
- Se taire est mieux. (Im lặng là tốt hơn.)
- Elle se sent mieux aujourd'hui. (Cô ấy cảm thấy khỏe hơn hôm nay.)
Danh từ giống đực:
- En attendant mieux. (Chờ dịp tốt hơn.)
- Il y a du mieux dans son état de santé. (Tình trạng sức khỏe của anh ấy đã có cải thiện.)
À qui mieux mieux: Mạnh ai nấy làm, thi nhau làm.
- Ils travaillent à qui mieux mieux. (Họ thi nhau làm việc.)
Au mieux: Theo cách tốt nhất, trong trường hợp tốt nhất.
- Préparez-vous au mieux. (Hãy chuẩn bị một cách tốt nhất.)
Être au mieux avec quelqu'un: Ăn ý với ai, hòa hợp với ai.
- Je suis au mieux avec mon nouveau collègue. (Tôi rất hòa hợp với đồng nghiệp mới.)
De mieux en mieux: Ngày càng tốt hơn.
- Il chante de mieux en mieux. (Anh ấy hát ngày càng hay hơn.)
Des mieux: Rất tốt (dùng trước tính từ).
- Un exemple des mieux choisi. (Một ví dụ được chọn rất tốt.)
On ne peut mieux: Tốt nhất rồi; hoàn hảo.
- C'est arrangé on ne peut mieux. (Việc đó được sắp xếp hoàn hảo.)
Pour le mieux: Hết sức tốt.
- Tout s'est terminé pour le mieux. (Mọi thứ đã kết thúc tốt đẹp.)
Pour mieux dire: Nói đúng hơn.
- C'est difficile, pour mieux dire, impossible. (Điều đó khó, nói đúng hơn là không thể.)
- Meilleur(e)(s): Tính từ so sánh hơn của "bon" (tốt). "Mieux" thường là phó từ (so sánh của "bien"), còn "meilleur" là tính từ.
- C'est un meilleur choix. (Đó là một lựa chọn tốt hơn.) [Tính từ bổ nghĩa cho danh từ "choix"]
- Il travaille mieux. (Anh ấy làm việc tốt hơn.) [Phó từ bổ nghĩa cho động từ "travaille"]
- Supérieurement: Một cách tuyệt vời, xuất sắc (phó từ).
- De façon améliorée: Một cách được cải thiện.
(Không áp dụng trực tiếp cho từ này trong tiếng Pháp. Các cụm từ cố định được liệt kê ở mục 'Các cách sử dụng nâng cao').
Aimer mieux: Thích hơn.
- J'aime mieux rester à la maison. (Tôi thích ở nhà hơn.)
Aller mieux: Khỏe mạnh hơn trước, tốt hơn trước.
- Le patient va beaucoup mieux. (Bệnh nhân đã khỏe hơn rất nhiều.)
De son mieux: Hết sức mình.
- Il a fait de son mieux. (Anh ấy đã làm hết sức mình.)
Faute de mieux: Vì thiếu cái tốt hơn.
- Faute de mieux, on accepte cette solution. (Vì không có gì tốt hơn, chúng tôi chấp nhận giải pháp này.)
Tant mieux: Thế thì tốt, càng hay.
- Tu as réussi ? Tant mieux ! (Cậu đã thành công à? Thế thì tốt quá!)
Valoir mieux: Có giá trị hơn, tốt hơn là.
- Il vaut mieux partir tôt. (Tốt hơn là nên đi sớm.)
Un tiens vaut mieux que deux tu l'auras: Thà rằng được sẻ trên tay, còn hơn được hứa trên mây hạc vàng (Thực tế tốt hơn lời hứa).
- tốt hơn, hay hơn, hơn
- Il travaille mieux qu'auparavantnó làm việc tốt hơn trước
- càng
- Mieux je le connais, plus je l'estimecàng biết nó hơn, tôi càng mến nó hơn
- aimer mieuxxem aimer
- aller mieuxkhỏe mạnh hơn trước
- à qui mieux mieuxmạnh ai nấy làm
- au mieuxtheo cách tốt nhất, trong trường hợp tốt nhất
- Au mieux il réunira deux mille suffragestrong trường hợp tốt nhất, ông ta sẽ được hai nghìn phiếu
- Être au mieux avec quelqu'unăn ý với ai, hòa hợp với ai
- d'autant mieuxxem autant
- de mieux en mieuxngày càng tốt hơn
- des mieuxrất tốt
- Exemple des mieux choisiví dụ chọn rất tốt
- Ce que je sais le mieuxcái tôi biết hơn hết
- mieux quetốt hơn
- ne pas demander mieuxxem demander
- on ne peut mieuxtốt nhất rồi; hoàn hảo
- pour le mieuxhết sức tốt
- pour mieux direnói đúng hơn
- tant mieuxxem tant
- impossible de trouver mieuxkhó mà có hơn thế được
- valoir mieuxcó giá trị hơn
- un tiens vaut mieux que deux tu l'aurasthà rằng được sẻ trên tay, còn hơn được hứa trên mây hạc vàng
- tốt hơn
- Se taire est mieuxim lặng là tốt hơn
- Être mieuxkhỏe hơn, đẹp hơn, dễ chịu hơn
- de mieux+ tốt hơn, hay hơn
- Si vous n'avez rien de mieux à faire ce soirnếu chiều nay anh không có việc gì hay hơn
- qui mieux esthơn thế nữa
- điều tốt hơn, cái tốt hơn
- En attendant mieuxchờ dịp tốt hơn
- Il a fait des efforts, il y a du mieuxnó đã cố gắng, đã có cái hơn trước
- de son mieuxhết sức mình
- faute de mieuxxem faute