milky

/'milki/
Học thuật
Thân thiện
milky

The baby drinks from a milky white bottle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu trắng đục như sữa: Dùng để mô tả chất lỏng hoặc vật chất màu trắng không trong suốt, giống như màu của sữa.
    • chứa sữa, nhiều sữa: Chỉ một thứ đó thành phần sữa hoặc được làm từ sữa.
    • Yếu ớt, nhạt nhẽo (nghĩa ít dùng): Dùng để mô tả tính cách hoặc phẩm chất thiếu sức mạnh, quyết đoán.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The tea had a milky color after she added the cream. (Trà màu trắng đục sau khi ấy thêm kem.)
    • I prefer my coffee to be less milky. (Tôi thích cà phê của mình ít sữa hơn.)
    • The river water looked milky after the storm. (Nước sông trông trắng đục sau cơn bão.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Milky complexion": Làn da trắng mịn, hồng hào.

    • She is famous for her milky complexion. ( ấy nổi tiếng với làn da trắng mịn.)
  • "Milky way": Dải Ngân Hà (tên riêng của một thiên ).

    • We could see the Milky Way clearly in the night sky. (Chúng tôi có thể nhìn thấy Dải Ngân Hà rõ ràng trên bầu trời đêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Milk (n): Sữa.

    • A glass of milk. (Một ly sữa.)
  • Milkiness (n): Tính chất trắng đục như sữa; sự yếu ớt.

    • The milkiness of the liquid made it hard to see through. (Độ đục như sữa của chất lỏng khiến khó nhìn xuyên qua.)
Từ đồng nghĩa
  • Creamy: Kem, độ sánh màu như kem.
  • Opaque: Đục, không trong suốt.
  • Whitish: Hơi trắng, trắng nhạt.
Thành ngữ liên quan
  • "The Milky Way": Dải Ngân Hà. Đây tên riêng của thiên chứa Hệ Mặt Trời của chúng ta, thường được nhắc đến trong các ngữ cảnh thiên văn hoặc văn học.
    • Ancient myths often have stories about the Milky Way. (Các thần thoại cổ đại thường những câu chuyện về Dải Ngân Hà.)
milky

The baby drinks from a milky white bottle.

tính từ
  1. (thuộc) sữa, như sữa, sữa, nhiều sữa
  2. trắng đục (như sữa)
  3. yếu ớt, ẻo lả; hiền lành, nhu mì

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "milky"

Từ có nhắc đến "milky"