milk

/milk/
danh từ
  1. sữa
    • condensed milk
      sữa đặc
    • milk of almonds
      nước sữa hạnh
  2. nhựa mủ (cây), nước (dừa...)

Idioms

  • it is no use crying over spilt milk
    (xem) spill
  • milk for bales
    (nghĩa bóng) loại văn học đơn giản, học thuyết đơn giản
ngoại động từ
  1. vắt sữa
    • to milk a cow
      vắt sữa
  2. bòn rút, bóc lột
  3. lấy (nhựa) bóp, nặn (nọc rắn...)
  4. (từ lóng) nhận trộm, nghe lỏm (điện tín)
nội động từ
  1. cho sữa
    • the cows are milking well this season
      mùa này cho nhiều sữa

Idioms

  • to milk the ram (bull)
    lấy gậy chọc trời
  • to milk the tilt
    thụt két

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "milk"

milk
A child drinks a glass of milk with breakfast.