minauderie

Học thuật
Thân thiện
minauderie

Une jeune femme fait une petite minauderie en jouant avec ses cheveux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự làm duyên: Hành động cố ý thể hiện vẻ đáng yêu, quyến rũ một cách giả tạo hoặc tính toán, thường thông qua nét mặt, cử chỉ hay giọng nói.
    • (Số nhiều) Điệu bộ làm duyên: Những cử chỉ, hành động cụ thể biểu hiện sự làm duyên.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Elle a répondu avec une minauderie exagérée. ( ấy đã trả lời với một điệu bộ làm duyên quá đáng.)
    • Ses minauderies ne trompent personne. (Những điệu bộ làm duyên của cô ta không lừa được ai cả.)
    • Il déteste la minauderie affectée. (Anh ấy ghét sự làm duyên màu mè giả tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire des minauderies": Thể hiện những điệu bộ làm duyên.

    • Arrête de faire des minauderies devant lui. (Đừng làm điệu làm duyên trước mặt anh ta nữa.)
  • "Un sourire plein de minauderie": Một nụ cười đầy vẻ làm duyên.

    • Elle lui a adressé un sourire plein de minauderie. ( ấy đã gửi đến anh ta một nụ cười đầy vẻ làm duyên.)
Biến thể từ liên quan
  • Minauder (động từ): Làm duyên, làm điệu.

    • Elle minaude pour se faire pardonner. (Cô ta làm duyên để được tha thứ.)
  • Minaudier, minaudière (danh từ): Người hay làm duyên, làm điệu.

Từ đồng nghĩa
  • Afféterie: Sự màu mè, kiểu cách (thường chỉ sự giả tạo trong cách cư xử).
  • Chichi: Sự cầu kỳ, kiểu cách (trong trang phục hoặc hành động).
  • Maniérisme: Thói câu nệ hình thức, sự cách điệu hóa.
Từ trái nghĩa
  • Naturel: Vẻ tự nhiên, không màu mè.
  • Simplicité: Sự giản dị, mộc mạc.
  • Franchise: Sự thẳng thắn, bộc trực.
Thành ngữ hoặc cách diễn đạt liên quan
  • "Tomber dans la minauderie": Rơi vào/ thể hiện sự làm duyên quá mức.
    • Son jeu d'actrice tombe parfois dans la minauderie. (Lối diễn của diễn viên đôi khi rơi vào sự làm duyên quá đáng.)
minauderie

Une jeune femme fait une petite minauderie en jouant avec ses cheveux.

danh từ giống cái
  1. sự làm duyên
  2. (số nhiều) điệu bộ làm duyên