millet

/'milit/
Học thuật
Thân thiện
millet

A farmer harvests golden millet in a sunny field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây : Một loại cây ngũ cốc thân thảo, hạt nhỏ, thường được trồng để lấy hạt làm lương thực hoặc làm thức ăn gia súc.
    • Hạt : Hạt nhỏ, tròn, màu vàng nhạt hoặc trắng, thu hoạch từ cây , dùng để nấu cháo, làm cơm hoặc bột.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Millet is a staple food in many arid regions. ( lương thực chínhnhiều vùng khô cằn.)
    • She bought a bag of millet to make porridge. ( ấy đã mua một túi hạt để nấu cháo.)
    • Farmers are harvesting the millet. (Nông dân đang thu hoạch cây .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pearl millet": Một giống phổ biến, hạt lớn hơn.

    • Pearl millet is highly drought-tolerant. ( ngọc trai khả năng chịu hạn rất cao.)
  • "Foxtail millet": Một giống khác, bông hình dạng như đuôi cáo.

    • Foxtail millet is rich in dietary fiber. ( đuôi cáo giàu chất .)
Biến thể từ gần giống
  • Proso millet (n): vàng, một loại phổ biến.
  • Sorghum (n): Cao lương, một loại cây ngũ cốc hạt nhỏ tương tự, đôi khi được gọi chung trong nhóm "millets".
  • Cereal (n): Ngũ cốc (từ chung cho các loại cây lương thực như lúa mì, lúa gạo, ngô, ).
Từ đồng nghĩa
  • Grain: Hạt ngũ cốc (nghĩa rộng, bao gồm ).
  • Cereal grain: Hạt ngũ cốc.
millet

A farmer harvests golden millet in a sunny field.

danh từ
  1. (thực vật học) cây
  2. hạt

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "millet"