missing

/'misiɳ/
tính từ
  1. vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc
    • there is a spoon missing
      thiếu mất một cái thìa
danh từ
  1. the missing (quân sự) những người mất tích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "missing"

Từ có nhắc đến "missing"

missing
The child's missing sock is under the bed.